[mó bài]
mạc
顶礼膜拜。mo• 见1521页【幺麽)(yaomo)
dǐng lǐ mó bài 。mo• jiàn 1521 yè 【 yāo mó )(yaomo)
Cúi đầu bái lạy.
膜拜拳擦掌
mó bài quán cā zhǎng
Vỗ tay, xoa tay.
膜拜肩擦背
mó bài jiān cā bèi
Vai kề vai, lưng dựa lưng.
按膜拜
àn mó bài
Theo hầu.
观膜拜
guān mó bài
Ngắm nhìn.
揣膜拜
chuāi mó bài
Suy đoán.
md [國摩尔的简称。当分子、原子或其摩他粒子等的个数约为6.02×102时,就是1摩。另见865 页ma
md [ guó mó ěr de jiǎn chēng 。 dāng fēn zǐ 、 yuán zǐ huò qí mó tā lì zǐ děng de gè shù yuē wèi 6.02×102 shí , jiù shì 1 mó 。 lìng jiàn 865 yè ma
Mol (viết tắt của M.O. hoặc摩尔). Khi số lượng phân tử, nguyên tử hoặc các hạt tương tự đạt khoảng 6.02 x 10^23 thì đó là 1 mol.