[fù xīn]
phúc tâm
腹心之患
fù xīn zhī huàn
Mối họa từ bên trong
言听计从,倚为腹心
yán tīng jì cóng , yǐ wèi fù xīn
Nghe lời răm rắp, coi như tâm phúc
敢布腹心
gǎn bù fù xīn
Dám bày tỏ tâm tư
腹心相照
fù xīn xiāng zhào
Tâm đầu ý hợp
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.