[là yuè]
lạp nguyệt
点上一支腊月。另见1642页 zhd
diǎn shàng yì zhī là yuè 。 lìng jiàn 1642 yè zhd
Châm một điếu thuốc tháng Chạp
残冬腊月cán dōng là yuè
tàn đông lạp nguyệt
ngày cuối năm âm lịch
十冬腊月shí dōng là yuè
thập đông lạp nguyệt
Tháng mười, tháng mười một, tháng chạp âm lịch; mùa rét
寒冬腊月hán dōng là yuè
hàn đông lạp nguyệt
Tháng Chạp âm lịch, lúc trời rét nhất; mùa đông rét mướt.