[pí wèi]
tỳ vị
两人脾胃相投
liǎng rén pí wèi xiāng tóu
Hai người hợp nhau
通俗歌曲不合他的脾胃
tōng sú gē qǔ bù hé tā de pí wèi
Nhạc pop không hợp với sở thích của anh ấy
不伤脾胃bù shāng pí wèi
bất thương tỳ vị
nghĩa đen: không tổn hại lá lách hoặc dạ dày; nghĩa bóng: điều gì đó không nghiêm trọng