[tuō kùn]
thoát khốn
经过整改,该厂两年就实现了脱困目标
jīng guò zhěng gǎi , gāi chǎng liǎng nián jiù shí xiàn le tuō kùn mù biāo
Sau khi chỉnh đốn, nhà máy đã đạt mục tiêu thoát nghèo trong hai năm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.