[cuì kuài]
thuý khoái
脆快了当
cuì kuài le dāng
dứt khoát, nhanh gọn
他答应得脆快,却不去办
tā dá yīng dé cuì kuài , què bú qù bàn
Anh ấy đồng ý nhanh gọn nhưng lại không làm
他办起事来总是那么脆快
tā bàn qǐ shì lái zǒng shì nà me cuì kuài
Anh ấy làm việc luôn nhanh gọn như vậy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.