[néng nài]
năng nại
他的能耐真不小,一个人能管这么多机器
tā de néng nài zhēn bù xiǎo , yí gè rén néng guǎn zhè me duō jī qì
Anh ấy giỏi giang thật, một mình quản lý được nhiều máy móc vậy
你真能耐,一个人干了两个人的活儿
nǐ zhēn néng nài , yí gè rén gān le liǎng gè rén de huó ér
Bạn thật giỏi, một mình làm việc bằng hai người
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.