[néng gàn]
năng cán
她精明能干,算得个女中豪杰
tā jīng míng néng gàn , suàn dé gè nǚ zhōng háo jié
Cô ấy lanh lợi tháo vát, đúng là bậc nữ trung hào kiệt
精明能干jīng míng néng gàn
tinh minh năng cán
thông minh và có năng lực