[néng gòu]
năng cú
人类能够创造工具
rén lèi néng gòu chuàng zào gōng jù
Con người có thể tạo ra công cụ
他能够独立工作了
tā néng gòu dú lì gōng zuò le
Anh ấy đã có thể làm việc độc lập
下游能够行驶轮船!明天的晚会家属也能够参加
xià yóu néng gòu xíng shǐ lún chuán ! míng tiān de wǎn huì jiā shǔ yě néng gòu cān jiā
Tàu thuyền có thể đi lại dưới hạ lưu! Buổi tối mai người nhà cũng có thể tham gia