[shèn zhèn]
thận trận
汽车喇叭肾阵地响了一声。12 du〈方〉动(嘴)向前突出; 着:弟弟嘟听说不让他去,气得肾阵起了嘴
qì chē lǎ ba shèn zhèn dì xiǎng le yì shēng 。12 du〈 fāng 〉 dòng ( zuǐ ) xiàng qián tū chū ; zhe : dì di dū tīng shuō bú ràng tā qù , qì dé shèn zhèn qǐ le zuǐ
Tiếng còi xe vang lên một tiếng. (phương ngữ) (động từ) (miệng) nhô ra phía trước; móm: Em trai bĩu môi vì không cho đi, tức đến móm cả miệng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.