[fèi yán]
phế viêm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
新冠肺炎xīn guān fèi yán
tân quan phế viêm
COVID-19, bệnh do virus corona được xác định năm 2019
非典型肺炎fēi diǎn xíng fèi yán
phi điển hình phế viêm
Viêm phổi không điển hình; SARS