[kěn gān]
这个工作不知他是否肯干
zhè ge gōng zuò bù zhī tā shì fǒu kěn gān
Không biết anh ấy có bằng lòng làm công việc này không
积极肯干小伙子工作很肯干
jī jí kěn gān xiǎo huǒ zǐ gōng zuò hěn kěn gān
Chàng trai năng nổ, nhiệt tình làm việc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.