[ròu tóu]
nhục đầu
他净办这种肉头事!
tā jìng bàn zhè zhǒng ròu tóu shì !
Anh ta toàn làm những việc vô lại!
软积:这孩子的手多肉头!
ruǎn jī : zhè hái zi de shǒu duō ròu tóu !
Tay đứa bé này mềm mại!
这种米做出来的饭挺肉头
zhè zhǒng mǐ zuò chū lái de fàn tǐng ròu tóu
Cơm nấu từ loại gạo này khá dẻo
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.