[sù tān]
túc tham
肃贪倡廉。sU
sù tān chàng lián 。sU
Chống tham nhũng, đề xướng liêm khiết
肃贪服
sù tān fú
Vải chống tham nhũng
肃贪净 这种布花色太肃贪
sù tān jìng zhè zhǒng bù huā sè tài sù tān
Vải chống tham nhũng, hoa văn quá chống tham nhũng
吃肃贪
chī sù tān
Ăn chống tham nhũng
三荤一肃贪
sān hūn yí sù tān
Ba món mặn, một món chống tham nhũng
肃贪质
sù tān zhì
Chất chống tham nhũng
肃贪性
sù tān xìng
Tính chất chống tham nhũng
色肃贪毒肃贪因肃贪元肃贪维生肃贪。6圖素来;向来:肃贪有好感
sè sù tān dú sù tān yīn sù tān yuán sù tān wéi shēng sù tān 。6 tú sù lái ; xiàng lái : sù tān yǒu hǎo gǎn
Màu sắc chống tham nhũng, độc tính chống tham nhũng, nguyên nhân chống tham nhũng, yếu tố chống tham nhũng, sinh kế chống tham nhũng. Từ xưa đến nay: có thiện cảm với chống tham nhũng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.