[lián mián cí]
liên miên từ
a)双声的,如“仿佛、伶俐”;b)叠韵的,如“阑干、逍遥”;c)非双声非叠韵的,如“妯娌、玛瑙”。旧也叫联绵字
a) shuāng shēng de , rú “ fǎng fú 、 líng lì ”;b) dié yùn de , rú “ lán gān 、 xiāo yáo ”;c) fēi shuāng shēng fēi dié yùn de , rú “ zhóu lǐ 、 mǎ nǎo ”。 jiù yě jiào lián mián zì
a) từ láy âm đầu, ví dụ “仿佛、伶俐”; b) từ láy vần, ví dụ “阑干、逍遥”; c) không láy âm đầu cũng không láy vần, ví dụ “妯娌、玛瑙”. Trước đây cũng gọi là từ liên miên.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.