[gěng gěng]
cảnh cảnh
耿耿星河
gěng gěng xīng hé
Dải sao lấp lánh.
耿耿丹心
gěng gěng dān xīn
Tấm lòng son sắt.
忠心耿耿
zhōng xīn gěng gěng
Trung thành son sắt.
耿耿不寐耿耿十怀
gěng gěng bú mèi gěng gěng shí huái
Thao thức không ngủ.
耿耿于怀gěng gěng yú huái
cảnh cảnh ư hoài
để tâm nỗi buồn; trăn trở
忠心耿耿zhōng xīn gěng gěng
trung tâm cảnh cảnh
trung thành và tận tụy; trung thực và chân thành