[yē]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
耶户yē hù
gia
Jehu, vua Israel, nhân vật nổi bật trong 2 Các Vua 9:10
耶稣yē sū
gia
Chúa Giê-su
耶西yē xī
gia
Giê-se
耶鲁yē lǔ
gia
Đại học Yale
耶和华yē hé huá
gia
Jehovah; so sánh Yahweh 雅威[Ya3 wei1] và God 上帝[Shang4 di4]
耶利哥yē lì gē
gia
Thành Jericho
耶利米yē lì mǐ
gia
Jeremy hoặc Jeremiah
耶弗他yē fú tā
gia
Giép-thê con của Ga-la-át, Thủ Lãnh 11 trở đi
耶洗别yē xǐ bié
gia
Jê-sa-bên, vợ của A-háp và mẹ của A-cha-xia, nhân vật chính trong 1 Các Vua 16:31, 19:1, 21 và 2 Các Vua 9, bị Giê-hu 耶戶|耶户[Ye1 hu4] giết
耶烈万yē liè wàn
gia
Yerevan, thủ đô của Armenia; cũng viết là 埃里溫|埃里温[Ai1 li3 wen1]
耶稣会yē sū huì
gia
Dòng Tên
耶稣光yē sū guāng
gia
tia sáng hoàng hôn; chùm tia mặt trời
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.