汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
耳福 (ěr fú) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
耳福
[ěr fú]
nhĩ phúc
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Phúc được nghe nhạc, kịch, ca múa hay
Ví dụ
大饱耳福
dà bǎo ěr fú
Thỏa lòng nghe
Từ ghép
0 từ chứa “耳福”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
能听到美好的音乐、戏曲、曲艺等的福分
大饱~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
耳
ěr
nhĩ
Bộ phận thính giác của người và động vật; Bộ phận nhô ra hai bên, thường dùng để cầm nắm; Nghe, lắng nghe
福
fú
phúc
Phúc lành, điều may mắn, tốt đẹp; Phúc lợi, lợi ích vật chất; Ban phước, chúc phúc