[ěr shú]
nhĩ thục
人我不认识,可名字听着怪耳熟的
rén wǒ bú rèn shi , kě míng zì tīng zhe guài ěr shú de
Người này tôi không quen, nhưng nghe tên thấy quen quen
耳熟能详ěr shú néng xiáng
nhĩ thục năng tường
điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết