[ěr gēn]
nhĩ căn
耳根清净(指听不到烦心的话)。!也说耳根子
ěr gēn qīng jìng ( zhǐ tīng bú dào fán xīn de huà )。! yě shuō ěr gēn zǐ
Tai thanh thản (ý nói không nghe thấy lời phiền lòng). Cũng nói tai nó
耳根子ěr gēn zǐ
nhĩ căn tử
tai
耳根软ěr gēn ruǎn
nhĩ căn nhuyễn
cả tin
耳根子软ěr gēn zǐ ruǎn
耳根清净ěr gēn qīng jìng
nhĩ căn thanh tịnh
nghĩa đen: tai thanh tịnh và yên bình; tránh xa bụi bặm và xáo động của thế gian