[nài fán]
nại phiền
见你迟迟不来,他已经等得不耐烦了
jiàn nǐ chí chí bù lái , tā yǐ jīng děng dé bú nài fán le
Thấy bạn mãi không đến, anh ấy đã đợi đến sốt ruột
不耐烦bú nài fán
mất kiên nhẫn; mất bình tĩnh