[nài xīn]
nại tâm
耐心说服
nài xīn shuō fú
Kiên nhẫn thuyết phục
做小学教师得有耐心
zuò xiǎo xué jiào shī dé yǒu nài xīn
Làm giáo viên tiểu học cần có sự kiên nhẫn
耐心烦nài xīn fán
nại tâm phiền
kiên nhẫn
耐心帮助nài xīn bāng zhù
nại tâm bang trợ
nhẫn nại; bao dung; giúp đỡ một cách kiên nhẫn