[ér kuàng]
nhi huống
这么多事情一个人一天做完是困难的,而况他又是新手。注意“何况”前可以加“更、又”,“而况”前不能加
zhè me duō shì qíng yí gè rén yì tiān zuò wán shì kùn nán de , ér kuàng tā yòu shì xīn shǒu 。 zhù yì “ hé kuàng ” qián kě yǐ jiā “ gèng 、 yòu ”,“ ér kuàng ” qián bù néng jiā
Nhiều việc như vậy một người làm xong trong một ngày là khó, huống chi anh ta lại là người mới.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.