[fān téng]
phiên đằng
海水翻腾
hǎi shuǐ fān téng
Nước biển cuộn sóng
云雾翻腾
yún wù fān téng
Mây mù cuồn cuộn
向内翻腾两周半后稳稳落地
xiàng nèi fān téng liǎng zhōu bàn hòu wěn wěn luò dì
Lộn vòng hai vòng rưỡi về phía trong rồi tiếp đất vững vàng
往事像过电影一样在脑子里翻腾
wǎng shì xiàng guò diàn yǐng yí yàng zài nǎo zǐ lǐ fān téng
Chuyện cũ lướt qua trong đầu như xem phim
几个柜子都翻腾到了,也没找着那件衣服
jǐ gè guì zi dōu fān téng dào le , yě méi zhǎo zhe nà jiàn yī fu
Lục tung mấy cái tủ mà không tìm thấy cái áo đó