[fān fān]
phiên phiên
钻井速度翻番
zuàn jǐng sù dù fān fān
Tốc độ khoan tăng gấp đôi
这个县工农业总产值十年翻了两番(四倍)
zhè ge xiàn gōng nóng yè zǒng chǎn zhí shí nián fān le liǎng fān ( sì bèi )
Tổng sản lượng công nghiệp và nông nghiệp của huyện này tăng gấp bốn lần (bốn lần) sau mười năm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.