汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
翻斗 (fān dòu) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
翻斗
【翻鬥】
[fān dòu]
phiên đấu
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Thùng xe có thể lật
Ví dụ
翻斗车
fān dòu chē
Xe ben
Từ ghép
1 từ chứa “翻斗”
翻斗
卡车
fān dòu kǎ chē
phiên đấu ca
xe tải ben
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
指可以翻转的、形状略像斗的车厢
~车
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
翻
fān
phiên
Lật, lật lại, lật úp một vật hoặc làm cho nó bị lật; Dịch, chuyển đổi từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác; Tăng lên, nhân lên, gấp đôi
斗
dòu
đấu
Đánh nhau, chiến đấu, tranh giành; Đơn vị đo lường cũ (khoảng 10 lít); Chòm sao Bắc Đẩu hoặc các chòm sao khác