[fān tiān]
phiên thiên
吵翻天
chǎo fān tiān
Ồn ào náo động
闹翻了天
nào fān le tiān
Náo động cả lên
不能让坏人翻天
bù néng ràng huài rén fān tiān
Không thể để kẻ xấu lộng hành
翻天覆地fān tiān fù dì
phiên thiên phúc địa
trời đất đảo lộn; nghĩa là hoàn toàn rối loạn; mọi thứ bị đảo ngược
闹翻天nào fān tiān
náo phiên thiên
gây náo loạn