[fān yún fù yǔ]
phiên vân phúc vũ
“翻手作云覆手雨,纷纷轻薄何须数。”后来用“翻云覆雨”比喻反复无常或玩弄手段
“ fān shǒu zuò yún fù shǒu yǔ , fēn fēn qīng bó hé xū shù 。” hòu lái yòng “ fān yún fù yǔ ” bǐ yù fǎn fù wú cháng huò wán nòng shǒu duàn
Thay đổi xoành xoạch, lật lọng không biết bao nhiêu mà kể
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.