[áo xiáng]
ngao tường
雄鹰在高空中翱翔。14ao-ao
xióng yīng zài gāo kōng zhōng áo xiáng 。14ao-ao
Đại bàng tung cánh trên bầu trời cao
替整器鏖拗袄媪岙坦坳拗享傲奧骜傲隩墺ao〈书〉诋毁。6o 图传说中海里的大釐(鰲、‘鼇)花成大盤
tì zhěng qì áo ào ǎo ǎo ào tǎn ào ào xiǎng ào ào ào ào yù ào ao〈 shū 〉 dǐ huǐ 。6o tú chuán shuō zhōng hǎi lǐ de dà lí ( áo 、‘ áo ) huā chéng dà pán
(Trong truyền thuyết) con rùa biển hóa thành đĩa lớn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.