[líng]
linh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
翎子líng zǐ
linh tử
lông công trên mũ quan thể hiện cấp bậc; lông đuôi trĩ trên mũ chiến binh
翎毛líng máo
linh mao
lông vũ; lông mao; bộ lông
花翎huā líng
hoa linh
Lông công trên mũ quan thời Thanh
白翎岛bái líng dǎo
bạch linh đảo
Đảo Baengnyeong của Hàn Quốc, gần Đường Giới hạn Phía Bắc
白翎面bái líng miàn
bạch linh diện
thị trấn Baengnyeong; xem thêm 白翎島|白翎岛[Bai2 ling2 Dao3]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.