[xiàn mù]
tiện mộ
他很羡慕我有这么一个好师傅
tā hěn xiàn mù wǒ yǒu zhè me yí gè hǎo shī fu
Anh ấy rất ngưỡng mộ tôi có một người thầy tốt như vậy
让人羡慕ràng rén xiàn mù
nhượng nhân tiện mộ
đáng ngưỡng mộ; được ngưỡng mộ