[gāo]
cao
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
羔皮gāo pí
cao bì
da cừu non; da dê non
羔羊gāo yáng
cao dương
con cừu; con cừu non
接羔jiē gāo
tiếp cao
Chăm sóc cừu, hươu... sinh con
羊羔yáng gāo
dương cao
cừu non
兔羔子tù gāo zǐ
thỏ cao tử
xem 兔崽子[tu4 zai3 zi5]
王八羔子wáng ba gāo zǐ
vương bát cao tử
đồ khốn nạn; tạp chủng
代罪羔羊dài zuì gāo yáng
đại tội cao dương
kẻ thế tội
替罪羔羊tì zuì gāo yáng
thế tội cao dương
kẻ thế tội; con cừu hiến tế; giống như 替罪羊
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.