[měi lún měi huàn]
mỹ luân mỹ hoán
“美哉轮焉,美哉奂焉!”后来用“美轮美奂”形容新屋高大美观,也形容装饰、布置等美好漂亮(轮:高大;奂:文采鲜明)
“ měi zāi lún yān , měi zāi huàn yān !” hòu lái yòng “ měi lún měi huàn ” xíng róng xīn wū gāo dà měi guān , yě xíng róng zhuāng shì 、 bù zhì děng měi hǎo piào liang ( lún : gāo dà ; huàn : wén cǎi xiān míng )
"Thật đẹp đẽ làm sao, thật lộng lẫy làm sao!" Sau này dùng "美轮美奂" để miêu tả nhà mới cao lớn đẹp đẽ, cũng miêu tả trang trí, bài trí đẹp đẽ, lộng lẫy (轮: cao lớn; 奂: văn vẻ tươi sáng)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.