[luó jué]
la quật
〈书〉团原指城被围困,粮食断绝,只得罗雀(张网捉麻雀)掘鼠(挖洞捕老鼠)来充饥的困窘情况(见于《新唐书 张巡传》。后泛指尽力筹措或搜索:多方罗掘
〈 shū 〉 tuán yuán zhǐ chéng bèi wéi kùn , liáng shí duàn jué , zhī dé luó què ( zhāng wǎng zhuō má què ) jué shǔ ( wā dòng bǔ lǎo shǔ ) lái chōng jī de kùn jiǒng qíng kuàng ( jiàn yú 《 xīn táng shū zhāng xún chuán 》。 hòu fàn zhǐ jìn lì chóu cuò huò sōu suǒ : duō fāng luó jué
(Sách) "Lao quật" ban đầu chỉ tình cảnh khốn cùng khi thành bị bao vây, lương thực cạn kiệt, chỉ còn cách giăng lưới bắt chim (lao tước), đào hang bắt chuột (quật thử) để kiếm cái ăn (thấy trong "Tân Đường thư - Trương Tuần truyện"). Sau này dùng để chỉ việc dốc hết sức lực để xoay sở hoặc tìm kiếm: tìm kiếm khắp nơi.
罗掘俱穷罗掘一空
luó jué jù qióng luó jué yì kōng
Cạn kiệt cả hai cách laochuật (lao quật sạch sành sanh).
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.