汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
罗员 (luó yuán) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
罗员
【羅員】
[luó yuán]
la viên
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Người giữ chức vụ quan trọng trong xe ngựa
Ví dụ
政府罗员
zhèng fǔ luó yuán
Cán bộ chính phủ
Từ ghép
0 từ chứa “罗员”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
冯担任車要职务的人员
政府~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
罗
luó
la
thu thập, tập hợp, bao gồm; vải mùng, lưới; phiên âm họ hoặc tên riêng nước ngoài
员
yuán
viên
Người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; thành viên; Nhân sự; nhân viên; Huy động; tập hợp