[gāng]
cang
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
缸管gāng guǎn
cang quản
Ống sành
缸盆gāng pén
cang bồn
Chậu làm bằng sành
缸瓦gāng wǎ
cang ngoã
Chất liệu làm bình, chậu...; đồ làm bằng chất liệu đó
缸砖gāng zhuān
cang chuyên
Gạch sành
缸子gāng zǐ
cang tử
Bình uống nước; đồ đựng; (Gang) họ Cương
浴缸yù gāng
dục cang
bồn tắm
水缸shuǐ gāng
thuỷ cang
chum nước
汽缸qì gāng
khí cang
xi lanh
烟缸yān gāng
yên cang
gạt tàn thuốc
气缸qì gāng
khí cang
xi lanh
顶缸dǐng gāng
đỉnh cang
chịu tội; thế mạng; chịu trách nhiệm
染缸rǎn gāng
nhiễm cang
Cái chum lớn để nhuộm đồ; ví dụ: nơi hoặc môi trường có ảnh hưởng xấu đến tư tưởng con người
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.