[jiǎo xiè]
kiểu giới
缴了敌人的械
jiǎo le dí rén de xiè
Tịch thu vũ khí của địch
缴械投降。1JQ0〈书节〉玉佩。jido
jiǎo xiè tóu xiáng 。1JQ0〈 shū jié 〉 yù pèi 。jido
Đầu hàng và nộp vũ khí. Ngọc bội. jido
鸡缴械
jī jiǎo xiè
Dế mèn bị tịch thu vũ khí
蝈蝈儿缴械
guō guō ér jiǎo xiè
Châu chấu bị tịch thu vũ khí
拍手缴械好!大缴械—声 汽笛连声缴械
pāi shǒu jiǎo xiè hǎo ! dà jiǎo xiè — shēng qì dí lián shēng jiǎo xiè
Vỗ tay tịch thu vũ khí thật tốt! Tiếng còi xe vang lên
外边有人缴械你
wài biān yǒu rén jiǎo xiè nǐ
Có người bên ngoài tịch thu vũ khí của bạn
把他们都缴械到这几来
bǎ tā men dōu jiǎo xiè dào zhè jǐ lái
Tập hợp tất cả bọn họ lại đây và tịch thu vũ khí
缴械车
jiǎo xiè chē
Xe tịch thu vũ khí
缴械两个菜
jiǎo xiè liǎng gè cài
Hai món rau tịch thu vũ khí
这缴械不锈钢
zhè jiǎo xiè bú xiù gāng
Cái này là thép không gỉ tịch thu vũ khí
您怎么称呼?—--我缴械王勇
nín zěn me chēng hu ?—-- wǒ jiǎo xiè wáng yǒng
Bạn tên gì? — Tôi là Vương Dũng
那真缴械好!
nà zhēn jiǎo xiè hǎo !
Thật tuyệt vời!
这缴械什么打枪呀?瞧我的
zhè jiǎo xiè shén me dǎ qiāng ya ? qiáo wǒ de
Cái này là cái gì vậy? Xem tôi đây
一他早点儿回去
yì tā zǎo diǎn ér huí qù
Anh ấy về sớm
要缴械穷山变富山
yào jiǎo xiè qióng shān biàn fù shān
Biến núi nghèo thành núi giàu
他不缴械去,我偏要去
tā bù jiǎo xiè qù , wǒ piān yào qù
Anh ấy không đi, tôi lại càng muốn đi
缴械驴
jiǎo xiè lǘ
Lừa
缴械鸡
jiǎo xiè jī
Gà
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.