[chán zú]
triền túc
龍连续不斷發出突說的声音。幼虫生活在土里,吸食植物根的汁液。成虫刺吸植物的汁
lóng lián xù bú duàn fā chū tū shuō de shēng yīn 。 yòu chóng shēng huó zài tǔ lǐ , xī shí zhí wù gēn de zhī yè 。 chéng chóng cì xī zhí wù de zhī
Rồng liên tục phát ra tiếng kêu đột ngột. Ấu trùng sống trong đất, hút nhựa rễ cây. Con trưởng thành chích hút nhựa cây
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.