[fù]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
棕缚zōng fù
tông buộc
sợi cọ; dây làm từ sợi cọ; xơ dừa
束缚shù fù
thúc buộc
trói buộc; trói lại; gò bó
捆缚kǔn fù
khổn buộc
sự trói buộc
系缚xì fù
hệ buộc
(Sách) trói buộc
绑缚bǎng fù
bảng buộc
trói; buộc; cột
袒缚tǎn fù
đản buộc
đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau
吊坠缚diào zhuì fù
điếu truỵ buộc
trói kiểu treo ngược
作茧自缚zuò jiǎn zì fù
tác kiển tự buộc
tự quấn mình trong kén; mắc bẫy do mình tạo ra; tự làm khó mình
吐丝自缚tǔ sī zì fù
thổ tơ tự buộc
tự quấn kén quanh mình; mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình
自缚手脚zì fù shǒu jiǎo
tự buộc
tự trói tay chân
造茧自缚zào jiǎn zì fù
tạo kiển tự buộc
tự quấn mình trong kén; mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình
手无缚鸡之力shǒu wú fù jī zhī lì
thủ vô buộc
Không có sức lực
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.