[huǎn jiě]
hoãn giải
病情缓解
bìng qíng huǎn jiě
Bệnh tình thuyên giảm
拓宽道路后,交通阻塞现象有了缓解
tuò kuān dào lù hòu , jiāo tōng zǔ sè xiàn xiàng yǒu le huǎn jiě
Sau khi mở rộng đường, tình trạng tắc nghẽn giao thông đã giảm bớt
缓解市内交通拥堵状况
huǎn jiě shì nèi jiāo tōng yōng dǔ zhuàng kuàng
Giảm bớt tình trạng ùn tắc giao thông trong thành phố
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.