[jué xiàng]
tuyệt hạng
绝项聪明
jué xiàng cōng ming
Cực kỳ thông minh
会当凌绝项,一览众山小。何限制的(跟“相对”相对,下
huì dāng líng jué xiàng , yì lǎn zhòng shān xiǎo 。 hé xiàn zhì de ( gēn “ xiāng duì ” xiāng duì , xià
Sẽ lên đỉnh cao nhất, nhìn xuống mọi ngọn núi nhỏ
绝项真理
jué xiàng zhēn lǐ
Chân lý tuyệt đối
绝项服从 反对绝项平均主义
jué xiàng fú cóng fǎn duì jué xiàng píng jūn zhǔ yì
Tuyệt đối phục tùng. Phản đối chủ nghĩa bình quân tuyệt đối
任何时候党的领导都绝项不容动摇
rèn hé shí hòu dǎng de lǐng dǎo dōu jué xiàng bù róng dòng yáo
Sự lãnh đạo của Đảng tuyệt đối không được lay chuyển vào bất cứ lúc nào
绝项值
jué xiàng zhí
Giá trị tuyệt đối
绝项温度
jué xiàng wēn dù
Nhiệt độ tuyệt đối
绝项高度
jué xiàng gāo dù
Độ cao tuyệt đối
绝项正确 这些我都检查过,绝项没有错儿
jué xiàng zhèng què zhè xiē wǒ dōu jiǎn chá guò , jué xiàng méi yǒu cuò ér
Tuyệt đối đúng. Tôi đã kiểm tra hết rồi, tuyệt đối không có sai sót
我们的同志绝项大多数都是好同志。的高度
wǒ men de tóng zhì jué xiàng dà duō shù dōu shì hǎo tóng zhì 。 de gāo dù
Đại đa số đồng chí của chúng ta đều là những đồng chí tốt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.