[jué mén]
tuyệt môn
绝门绝户
jué mén jué hù
Tuyệt tự tuyệt tôn
这个行当快成绝门了
zhè ge háng dang kuài chéng jué mén le
Ngành nghề này sắp tuyệt tự rồi
这一手是他的绝门
zhè yì shǒu shì tā de jué mén
Món này là tuyệt chiêu của anh ấy
他在这件事上做得太绝门啦!
tā zài zhè jiàn shì shàng zuò dé tài jué mén lā !
Anh ấy làm việc này quá tuyệt tình rồi!