[gěi lì]
cấp lực
只要政策给力,新能源汽车一定能够发展起来
zhǐ yào zhèng cè gěi lì , xīn néng yuán qì chē yí dìng néng gòu fā zhǎn qǐ lái
Chỉ cần chính sách đủ mạnh, xe năng lượng mới chắc chắn sẽ phát triển được
抢险救灾中,解放军最给力
qiǎng xiǎn jiù zāi zhōng , jiě fàng jūn zuì gěi lì
Trong công tác cứu hộ khẩn cấp, Quân Giải phóng là mạnh nhất
这场球太给力了
zhè chǎng qiú tài gěi lì le
Trận đấu này quá đỉnh