[jié guǒ]
kết quả
开花结果。另见666 页 jieguo
kāi huā jiē guǒ 。 lìng jiàn 666 yè jieguo
Nở hoa kết trái. Xem thêm trang 666 jieguo
优良的成绩,是长期刻苦学习的结果
yōu liáng de chéng jì , shì cháng qī kè kǔ xué xí de jié guǒ
Thành tích xuất sắc là kết quả của quá trình học tập chăm chỉ lâu dài
经过一番争论,结果他还是让步了
jīng guò yì fān zhēng lùn , jié guǒ tā hái shì ràng bù le
Sau một hồi tranh cãi, cuối cùng anh ấy đã nhượng bộ