[zhōng duān shè bèi]
chung đoan thiết bị
终端设备发愁
zhōng duān shè bèi fā chóu
Thiết bị đầu cuối lo lắng
终端设备不停入输出设备。由显示适配器、监视器和键盘组成。也泛指连接在网络上的、供用户直接使用的设备,如电信网中的电话机、传真机等是电【终选】zhongxudn信终端设备。简称终端
zhōng duān shè bèi bù tíng rù shū chū shè bèi 。 yóu xiǎn shì shì pèi qì 、 jiān shì qì hé jiàn pán zǔ chéng 。 yě fàn zhǐ lián jiē zài wǎng luò shàng de 、 gòng yòng hù zhí jiē shǐ yòng de shè bèi , rú diàn xìn wǎng zhōng de diàn huà jī 、 chuán zhēn jī děng shì diàn 【 zhōng xuǎn 】zhongxudn xìn zhōng duān shè bèi 。 jiǎn chēng zhōng duān
Thiết bị đầu cuối là thiết bị đầu vào/đầu ra. Bao gồm bộ chuyển đổi hiển thị, màn hình và bàn phím. Cũng chỉ chung các thiết bị được kết nối mạng, do người dùng sử dụng trực tiếp, ví dụ như điện thoại, máy fax trong mạng viễn thông là thiết bị đầu cuối viễn thông. Viết tắt là thiết bị đầu cuối.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.