[shēn shì]
thân sĩ
开明绅士
kāi míng shēn shì
Quý ông khai sáng
绅士风度
shēn shì fēng dù
Phong thái quý ông
王先生待人谦和礼让,很绅士
wáng xiān shēng dài rén qiān hé lǐ ràng , hěn shēn shì
Anh Vương đối xử với mọi người hòa nhã, nhường nhịn, rất phong độ
太平绅士tài píng shēn shì
thái bình thân sĩ
Thẩm phán Hòa bình