[liàn tān]
luyện than
在集贸市场练摊
zài jí mào shì chǎng liàn tān
Mở sạp bán hàng ở chợ phiên.
练了几年摊儿,稍稍有了点儿积蓄
liàn le jǐ nián tān ér , shāo shāo yǒu le diǎn ér jī xù
Bán hàng mấy năm, cũng tích cóp được chút đỉnh.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.