[shū]
thư
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
纾困shū kùn
thư khốn
hỗ trợ tài chính; giải cứu; gói giải cứu
纾压shū yā
thư áp
giảm căng thẳng
纾缓shū huǎn
thư hoãn
thư giãn; thoải mái
纾解shū jiě
thư giải
làm dịu; giảm; xoa dịu
林纾lín shū
lâm thư
Lin Shu, nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng, người chuyển ngữ nhiều tác phẩm văn học phương Tây sang văn ngôn Trung Quốc
毁家纾难huǐ jiā shū nàn
huỷ gia thư nạn
hy sinh tài sản để cứu nước
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.