汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
纵火 (zòng huǒ) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
纵火
【縱火】
[zòng huǒ]
tung
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
phóng hoả
2
phạm tội đốt cháy
Ví dụ
一犯
yí fàn
Một lần phạm lỗi
Từ ghép
1 từ chứa “纵火”
纵火
犯
zòng huǒ fàn
tung
kẻ phóng hỏa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
z0nghuo 國放火
一犯
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
纵
zòng
Theo chiều dọc, từ trên xuống dưới hoặc từ trước ra sau; Buông thả, nuông chiều, không kiềm chế; Để cho, mặc cho, dù cho
火
huǒ
hoả
Ngọn lửa, vật chất cháy sáng và tỏa nhiệt; Sự nóng giận, bực tức; Bắt đầu cháy, bốc cháy