[jì niàn]
kỷ niệm
用实际行动纪念先烈
yòng shí jì xíng dòng jì niàn xiān liè
Tưởng nhớ liệt sĩ bằng hành động thực tế
这张照片给你做个纪念吧
zhè zhāng zhào piàn gěi nǐ zuò gè jì niàn ba
Lưu giữ tấm ảnh này làm kỷ niệm nhé
纪念册jì niàn cè
kỷ niệm sách
Sổ lưu niệm; tập san có tính chất kỷ niệm
纪念币jì niàn bì
kỷ niệm tệ
Tiền kỷ niệm
纪念封jì niàn fēng
kỷ niệm phong
Phong bì kỷ niệm
纪念碑jì niàn bēi
kỷ niệm bi
đài tưởng niệm
纪念品jì niàn pǐn
kỷ niệm phẩm
quà lưu niệm
纪念堂jì niàn táng
kỷ niệm đường
nhà tưởng niệm; lăng mộ
纪念奖jì niàn jiǎng
kỷ niệm thưởng
cúp
纪念日jì niàn rì
kỷ niệm nhật
ngày kỷ niệm; ngày tưởng niệm
纪念章jì niàn zhāng
kỷ niệm chương
huy chương kỷ niệm; huy hiệu lưu niệm
纪念馆jì niàn guǎn
kỷ niệm quán
hội trường tưởng niệm; bảo tàng kỷ niệm
纪念邮票jì niàn yóu piào
kỷ niệm bưu phiếu
tem bưu chính kỷ niệm
受难纪念shòu nán jì niàn
thọ nan kỷ niệm
đài tưởng niệm